(+84) 236 3 822 768   danang@gso.gov.vn
 
DANH MỤC CÁC DÂN TỘC
Người đăng tin: Test Test Ngày đăng tin: 28/04/2009 Lượt xem: 8

DANH MỤC
Các thành phần dân tộc việt nam
( Ban hành theo quyết định số 121-TCTK/PPCÐ ngày 2 tháng 3 năm1979)
(Các dân tộc được xếp theo thứ tự số lượng dân số với các chi tiết về tên gọi và Địa bàn phân bố cư trú)
Mã số
Tên các thành phần dân tộc
Các tên gọi khác
Ðịa bàn cư trú chủ yếu (*)
01
Kinh ( Việt )
Kinh
Trong cả nước
02
Tày
Ngạn, Phén, Thù Lao, Pa Dí
Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Tuyên, Bắc Thái, Hoàng Liên Sơn, Quảng Ninh, Hà Bắc, Lâm Ðồng.
03
Thái
( Thái trắng), Tày Ðăm (Thái Ðen), Tày Mười, Tày Thanh (Mán Thanh), Hàng Bông (Tày Mường), Pa Thay, Thổ Ðà Bắc.
Thanh Hoá, Lai Châu, Hoàng Lên Sơn, Hà Sơn Bình, Lâm Ðồng
04
Hoa ( Hán)
Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Ðông, Hải Nam, Hạ, Xạ Phạng
Thành Phố Hồ Chí minh, Hà Nội, Hậu Giang, Ðồng nai, Minh Hải, Kiên Giang, Hải Phòng,Cửu Long.
05
Khơ- Me
Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khơ-Me, Krôm
Hậu Giang, Cửu Long, Kiên Giang, Minh Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, Sông Bé, Tây Ninh
06
Mường
Mol, Mual, Mọi, Bi, Ao Tá ( Âu Tá)
Hà Sơn Bình, Thanh Hoá, Vĩnh Phú, Hoàng Liên Sơn, Sơn La, Hà nam Ninh
07
Nùng
Xuồng, Giàng, Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi, Quí Rim, Khèn Lài...
Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Thái, Hà Tuyên, Hà Bắc, Hoàng liên sơn, Quảng Ninh, Thành phố Hồ Chí minh, Lâm đồng.
08
HMông ( Mèo)
Mẹo, Hoa, Mèo Xanh, Mèo Ðỏ, Mèo Ðen, Ná mẻo, Mán trắng.
Hà Tuyên, Hoàng LiênSơn, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ Tĩnh.
09
Dao
Mán, Ðộng, Trại, Xá, Dìu, Miên, Kiềm, Miền, Quần Trắng, Dao Ðỏ, Quần Chẹt, Lô Giang, Dao Tiền, Thanh Y, Lan Tẻn, Ðại Bản, Tiểu Bản, Cóc Ngáng, Cóc Mùn, Sơn Ðầu.
Hà Tuyên, Hoàng Liên Sơn, Cao bằng, Lạng Sơn, Bắc thái, Lai Châu, Sơn La, Hà sơn Bình, Vĩnh Phú, Hà Bắc, thanh Hoá, Quảng Ninh.
10
Gia- Rai
Giơ -Rai, Tơ-buăn, Chơ Rai, Hơ-bau, Hđrung,Chor
Gia Lai, Kôn Tum.
11
Ngái
Xín, Lê, Ðản, Khánh Gia.
Quảng Ninh, Cao Bằng, Lạng Sơn.
12
Ê- đê
Ra- Ðê, Ðê, Kpạ, A-đham,Krung,Ktul, Ðliê Ruê, Blô, Epan, Mđhur (2)Bih
Ðắc-Lắc, Phú Khánh
13
Ba Na
Gơ- lar, Tơlô, Giơ-lâng, (Y Lăng), Rơ - ngao, Krem, Rh, ConKđe, A- LaCông,Kpâưng, Công, Bơ- Nâm
Gia Lai, Kôm Tum, Nghĩa Bình, Phú Khánh
14
Xơ - Ðăng
Xơteng, Hđang, Tơ- đra, Mơ- Nâm, Ha-Lăng, Ca- dong, Kmrâng, ConLan, Bri- La, Tang.
Gia Lai, Kômn Tum, Quảng Nam, Ðà Nẵng
15
Sán Chay ( Cao Lan- Sán Chỉ )
Cao Lan, Mán Cao Lan, Hờn Bạn, Sán Chỉ (còn gọi là Sơn Tử và không bao gồm nhóm Sán Chỉ ở Bảo Lạc và chợ Rã)
Bắc Thái, Quảng Ninh, Hà Bắc, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Tuyên.
16
Cơ - Ho
Xrê, Nốp( Tu- Lốp), Cơ- don, Chil(3), Lát(lach), Trinh.
Lâm Ðồng, Thuận Hải
17
Chăm (Chàm )
Chăm, Chiêm Thành, Hroi
Thuận Hải, An Giang, Thành phố Hồ Chí Minh, Nghĩa Bình, Phú Khánh.
18
Sán Dìu
Sán dẻo, Trại, Trại Ðất, Mán, Quần Cộc
Bắc Thái, Vĩnh Phú, Hà bắc, Quảng Ninh,Hhà Tuyên.
19
Hrê
Chăm Rê, Chom,Kre Luỹ.
Nghĩa Bình
20
Mnông
Pnông, Nông, Pré, Bu- đâng, Ðỉpi,Biat, Gar, Rơ- Lam, Chil. (3)
Ðắc Lắc, Lâm Ðồng, Sông Bé
21
Ra- glai
Ra-clây, rai, Noang, La- Oang
Thuận Hải, Phú Khánh
22
Xtiêng
Xa - Ðiêng
Sông Bé, Tây Ninh
23
Bru- Vân Kiều
Bru, Vân Kiều, Măng Coong, Tri Khùa.
Bình Trị Thiên
24
Thổ (4)
Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Ðan- Lai, Ly Hà, Tày Pọng, Con Kha, Xá Lá, Vàng (5)
Nghệ Tĩnh, Thanh Hoá ( Nghi Xuân )
25
Giáy
Nhắng, Dẩng, Pầu Thìn, Pu Nà, Cùi Chu (6), Xa.
Hoàng Liên Sơn, Lai Châu.
26
Cơ- Tu
Ca- Tu, Cao, Hạ, Phương, Ca- Tang (7)
Quảng Nam, Ðà Nẵng, Bình Trị Thiên
27
Gié Triêng
Ðgiéh, Tareb, Giang Rẫu Pin, Triêng, Treng, Ta- riêng, Ve (Veh), La-ve, Ca-tang (7)
Quảng Nam, Ðà Nẵng, Gia Lai, Kôn Tum.
28
Mạ
Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xóp, Mạ Tô, Mạ Krung.
Lâm đồng, Ðồng Nai
29
Khơ-Mú
Xaá Cẩu, Mứn Xen,Pu Thêng, Tềnh, Tày Hay.
Nghệ Tĩnh, Sơn La, Lai Châu, Hoàng Liên Sơn
30
Co
Cor, Col, Cùa, Trầu
Nghĩa Bình, Quảng Nam, Ðà Nẵng
31
Ta-Ôi
Tôi-Ôi, Pa-Co, Pa-Hi( Ba-hi)
Bình Trị Thiên
32
Chơ- Ro
Dơ-Ro, Châu-Ro
Ðồng Nai
33
Kháng
Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón, Xá Dẩng, Xá Hốc, Xá ái, Xá Bung, Quảng Lâm
Lai Châu, Sơn La
34
Xinh- Mun
Puộc, Pụa
Sơn La, Lai Châu
35
Hà Nhì
U Ni, Xá UNi
Lai Châu, Hoàng Liên Sơn
36
Churu
Chơ-ru, Chu
Lâm Ðồng, Thuận Hải
37
Lào
Lào Bốc, Lào Nọi
Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Hoàng Liên Sơn
38
La Chí
Cù Tê, La Quả
Hà Tuyên
39
LaHa
Xá Khao, Khlá Phlạo
Lai Châu, Sơn La
40
Phù Lá
Bồ Khô Pạ, Mu Di Pạ Xá, Phó, Phổ, Va Xơ
Hoàng Liên Sơn, Lai Châu.
41
La Hủ
Lao, Pu Ðang, Khù Xung, Cò Xung, Khả Quy
Lai Châu
42
Lự
Lừ, Nhuồn (Duôn)
Lai Châu
43
Lô Lô
Mun Di
Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Tuyên.
44
Chứt
Sách, Máy, Rục, Mã Liêng, A rem, Tu Vang, Pa Leng, Xơ Lang, Tơ- hung, Chà -củi, U- Mo, Xá Lá Vàng
Bình Trị Thiên
45
Mảng
Mảng Ư , Xá Lá vàng
Lai Châu
46
Pà Thẻn
Pà Hưng, Tống
Hà Tuyên
47
Cơ Lao
Hà Tuyên
48
Cống
Xắm Khống, Mấng Nhé, Xá xeng
Lai Châu
49
Bố Y
Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Di, Tu Din
Hoàng Liên Sơn , Hà Tuyên
50
Si La
Cuù Dề Xừ, Khả pẻ
Lai Châu
51
Pu Péo
Ka pèo,, Pen Ti Lô Lô
Hà Tuyên
52
Brâu
Brao
Gia Lai, Kôn Tum.
53
Ơ Ðu
Tày Hạt
Nghệ Tĩnh
54
Rơ măm
Gia Lai, Kôn Tum.
55
Người nước ngoài
Chú Thích
(1) Là tên người Thái chỉ người Mường
(2) Mđhur là một nhóm trung gian giữa người Ê-đê và Gia-rai. Có một số làng Mđhur nằm trong địa phận của tỉnh Gia Lai, Kon Tum và Cheo Reo, tiếp cận với người Gia-rai, nay đã tự báo là ngưòi Gia-rai.
(3) Chil là một nhóm địa phương của dân tộc Mnông. Một bộ phận lớn người Chil di cư xuống phía Nam, cu trú lẫn với người Cơ-Ho, nay đã tự báo là Cơ-Ho. Còn bộ phận ở lại quê hương cũ, gắn với người Mnông, vẫn tự báo là người Mnông.
(4) Thổ đây là tên tự gọi, khác với tên Thổ trước kia dùng để chỉ nhóm Tày ở Việt Bắc, nhóm Thái ở Ðà Bắc và nhóm Khơ-Me ở đồng bằng sông Cửu Long.
(5) Xá Lá Vàng: Tên chỉ nhiều dân tộc sống du cư ở vùng biên giới.
(6) Cùi chu ( Quý Châu) có bộ phận ở bảo Lạc ( Cao bằng) sống xen kẽ với người nùng, được xếp vào người nùng.
(7) Ca Tang: Tên gọi chung nhiều nhóm người ở miền núi Quảng Nam- Ðà nẵng, trong vùng tiếp giáp với Lào. Cần Phân biệt tên gọi chung này với tên gọi riêng của từng dân tộc.
* Một số tên gọi của các tỉnh vẫn thao tên gọi cũ vào thời gian năm 1978.
Chuyên mục, tin tức liên quan:

Thư viện hình ảnh Thư viện hình ảnh

Video Video

Liên kết web Liên kết web

Bản quyền thuộc về Cục Thống kê thành phố Đà Nẵng

Địa chỉ: 310 Hoàng Diệu - Hải Châu - TP Đà Nẵng

Điện thoại: (+84) 236 3822768 - 3827680

Email: danang@gso.gov.vn